Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Thống kê

  • Đang online 66
  • Hôm nay 576
  • Hôm qua 356
  • Trong tuần 2,433
  • Trong tháng 6,364
  • Tổng cộng 573,681

XE NÂNG ĐIỆN 1300KG CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS13RM

PS13RM

NOBLELIFT

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN 1.3 TẤN CAO 3 MÉT XE NÂNG ĐIỆN 1.3 TẤN CAO 3.5 MÉT XE NÂNG ĐIỆN 1.3 TẤN CAO 4 MÉT XE NÂNG ĐIỆN 1.3 TẤN CAO 4.5 MÉT

XE NÂNG ĐIỆN 1300KG DÙNG CHO TẤT CẢ CÁC DÒNG PALLET PS13RM

 

THIẾT KẾ CÀNG DỊCH CHUYỂN KHUNG TRƯỢT

MODEL ĐỚI MỚI THIẾT KẾ NHỎ GỌN PHÙ HỢP CHO KHO HẸP

CÓ BỆ ĐỨNG LÁI – MOTOR CÔNG SUẤT LỚN

BÌNH ĐIỆN HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC TỪ 6-8H (SẠC 3-4H)

 

Phương thức giao nhận hàng

Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, 45-60 ngày đối với hàng nhâp, giao hàng miễn phí tại TP.Hồ Chí Minh.

 

Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Chế độ bảo hành: Sản phầm được bảo hành theo Quy định của nhà sản xuất.

 

Phương thức thanh toán linh hoạt

– Thanh toán CK 30% ngay sau khi ký hợp đồng và 70% ngay sau khi giao hàng trong vòng 07 ngày.

TK1: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 219 884 649

Ngân hàng ACB PGD Lê Văn Khương – TP. Hồ Chí Minh

 

TK2: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 1408 1485 102 9985

Ngân hàng Eximbank CN Cộng Hòa TP. Hồ Chí Minh

Hỗ trợ vay vốn mua xe nâng điện qua ngân hàng

Công ty chúng tôi bên cạnh bán tiền mặt còn có phương thức hỗ trợ vay vốn qua ngân hàng như sau:

  • Hỗ trợ vay vốn 70% giá trị xe điện hoặc các sản phẩm xe nâng khác trong vòng 07 ngày làm việc.
  • Lãi xuất giao động từ 5-6% mỗi năm
  • Thủ tục bao gồm: hồ sơ tài chính, giấy phép kinh doanh, bảng báo giá có mộc đỏ của công ty bán và công ty mua, thủ tục hoàn tất từ 3-7 ngày hỗ trợ nhanh chống tiện lợi.

 

HÀNG CÓ SẴN VÀ ƯU TIÊN KHÁCH HÀNG TỚI KHO XEM QUA SẢN PHẨM TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH MUA ĐỂ CÓ THỂ YÊN TÂM VỀ CHẤT LƯỢNG TRÁNH MUA NHẰM HÀNG GIẢ HÀNG NHÁI!!!

 

BÁN HÀNG ĐÚNG TẢI TRỌNG

 

BẢO HÀNH LÊN ĐẾN 24 THÁNG

 

CHẾ ĐỘ HẬU MẪI TỐT NHẤT

 

THANH TOÁN LINH HOẠT NHẤT

 

GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC, GIAO HÀNG TRONG 24H

 

Liên hệ: Ms Quỳnh Như –  0938 174 486

 

Đ/C VĂN PHÒNG: 105/2 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP, QUẬN 12, HCM.

ĐC KHO XEM HÀNG TRỰC TIẾP: SỐ 13 QUỐC LỘ 1A, TÂN THỚI NHẤT, QUẬN 12.

 

Phụ tùng linh kiện xe nâng hàng điện

 

Phụ tùng linh kiện xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet là những chi tiết được lắp ráp trên xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet. Mỗi một chi tiết này đều có vai trò và chức năng của mình và khi bị hư hỏng có thể thay mới để chiếc xe nâng hàng có thể hoạt động bình thường trở lại. Để giúp cho các bạn có thể hiểu biết kỹ càng hơn về các loại phụ tùng, linh kiện của xe nâng hàng điện, công ty NOBLELIFT Việt Nam xin chia sẻ một số thông tin như sau.

 

Phụ tùng linh kiện xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet.

Phụ tùng linh kiện trong từng hệ thống xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet.

- Các phụ tùng, linh kiện của xe nâng hàng điện thuộc hệ thống động cơ: Ác quy, bộ sạc, mô tơ nâng hạ, mô tơ tiến lùi, bộ điều khiển, Pê-đan cảm biến, các thiết bị kết nối, giắc cắm chuyên dụng, bẳng điều khiển mạch, hệ thống cầu chì, role điều khiển, bộ an toàn điện.

- Các phụ tùng, linh kiện của xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet. thuộc hệ thống hộp số: cần đi số, tuy ô làm mát hộp số.

- Các phụ tùng, linh kiện của xe nâng hàng điện thuộc hệ thống bánh xe và phanh: Tổng côn, lốp, bơm thủy lực, lốp đặc. van chia thủy lực, săm xe, bộ sin phớt van bơm thủy lực, La-giăng, bộ sin phớt bót lái, may-ơ, bót lái, các bánh răng cầu, bộ xi lạnh thước lái sau, trực dẫn động lái, trục quay, vòng bi may ơ, trục liên kết, các vành chặn, vòng bi đữa, vú mỡ, thanh giằng, phớt chắn dầu, trống phanh, phớt chắn bụi, má phanh, thanh tăng chỉnh phanh, xi lanh bánh xe, chốt chặn, bộ toolkit bánh xe, các căn đệm, bộ tổng phanh, bi mắt trâu, lò xo các loại, bạc vai, dây phanh, bạc trục, tuy ô phanh, dây phanh tay.

- Các phụ tùng, linh kiện của xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet. thuộc hệ thống giàn nâng: Càng nâng, xi lanh nghiêng, xi lanh giàn nâng, xích nâng, xi lanh đứng, Ru lô, bộ sin phớt xi lanh đứng, xi lanh giữa, giàn nâng, sia síp, giá đỡ, van giảm áp, bi giàn nâng, các chốt chặn, bi trượt ngang, các tuy ô dầu hồi, bi rãnh, bưởng bảo hiểm, bộ sin phớt xi lanh nghiêng, bộ sin phớt xi lanh giữa.

- Các phụ tùng, linh kiện của xe nâng hàng điện thuộc hệ thống khung vỏ: Tay chống nắp ca pô, đối trọng, ghế, ống xả, dây an toàn, cần phanh tay, đèn báo, vô lăng, đèn pha, tay chang điều khiển, xi nhan, bình dầu nhiên liệu, đèn sau, bình dầu thủy lực, công tắc, các dây tuy ô lái, gương, tuy ô thủy lực, bàng tap lô, bộ hiển thị tín hiệu.

 

Hiện nay có rất nhiều các đơn vị chuyên cung cấp các phụ tùng linh kiện của xe nâng điện dùng cho tất cả các dòng pallet., trong đó có công ty NOBLELIFT Việt Nam. Khi có nhu cầu cần mua hay thay mới lắp ráp các phụ tùng, linh kiện xe nâng điện, các bạn hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ nhanh chóng hoặc nếu có nhu cầu mua mới xe nâng hàng thì bạn có thể truy cập vào Trang chủ công ty NOBLELIFT Việt Nam để tham khảo các dòng xe nâng chất lượng của chúng tôi. Xin cảm ơn!

 

 

Mast Reach PS 13RM

INTRODUCTION
The PS 13RM is the perfect selection where short length is needed with a high lift capacity.
In combination with the powerful components this truck comes with excellent performance.

ADVANTAGES
· Combines the counterbalance stacker with the reach-mast.
· Powerful AC drive unit.
· Electric power steering.
· High capacity battery.
· Optional foldable platform.
· Fork tilting.

Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198

Identification

1.2

Manufacturer`s type designation

 

PS15

RM16

PS15

RM18

PS15

RM30

PS15

RM36

PS15

RM45

1.3

Drive:electric(battery or mains)dieselpetrolfuel gasmanual

 

Battery

1.4

Type of operation: hand, pedestrian, standing, seated, order-picker

 

Pedestrian

1.5

Load Capacity / rated load

Q(kg)

1500

1.6

Load centre distance

C(mm)

600

1.8

Load distance ,centre of drive axle to fork

x(mm)

465

1.9

Wheelbase

y(mm)

1500

Weights

2.1

Service weight

kg

1800

1850

1950

2150

2200

2.2

Axle loading, laden front/rear

kg

1300/

2000

1330/

2020

1370/

2080

1470/

2180

1500/

2200

2.3

Axle loading, unladen front/rear

kg

1280/

520

1300/

550

1350/

600

1450/

700

1480/

720

Wheels, Chassis

3.1

Tyres: solidrubber, superelastic, pneumatic, polyurethane

 

Polyurethane

3.2

Tyre size, front

ÆxW

Æ250 ×82

3.3

Tyre size, rear

ÆxW

Æ230×100

3.4

Additional wheels (dimensions)

ÆxW

Æ124×60

3.5

Wheels, number front/rear (x=driven wheels)

 

1×+2/2

3.6

Track width, front

b10(mm)

680

3.7

Track width, rear

b11(mm)

988

Basic Dimensions

4.1

Mast/fork carriage tilt forward/backward

α/β(°)

2/4

4.2

Lowered mast height

h1 (mm)

2196

2396

2096

1796

2096

4.3

Free lift

h2 (mm)

1600

1800

-

1200

1500

4.4

Lift height

h3 (mm)

1600

1800

3000

3600

4500

4.5

Extended mast height

h4 (mm)

2485

2685

3885

4485

5385

4.9

Height of tiller in drive position min./ max.

h14(mm)

1034/1415

4.15

Lowered height

h13(mm)

50

4.19

Overall length

l1 (mm)

2240

4.20

Length to face of forks

l2 (mm)

1870

4.21

Overall width

b1(mm)

1090

4.22

Fork dimensions

s/e/l (mm)

35/100/9501150

4.25

Width over forks

b5 (mm)

200~760

4.26

Distance between supports arms/loading surfaces

b4 (mm)

790

4.28

Reach distance

l4(mm)

610

4.32

Ground clearance, centre of wheelbase

m2 (mm)

39

4.33

Aisle width for pallets 1000X1200 crossways

Ast (mm)

2730

4.34

Aisle width for pallets 800X1200 lengthways

Ast (mm)

2770

4.35

Turning radius

Wa (mm)

1726

Performance Data

5.1

Travel speed, laden/ unladen

km/h

5.0/5.5

5.2

Lift speed, laden/ unladen

m/s

1.1/1.65

5.3

Lowering speed, laden/ unladen

m/s

1.0/0.95

5.8

Max. gradient performance, laden/ unladen

%

5/8

5.10

Service brake

 

Electromagnetic

E- Motor

6.1

Drive motor rating s2 60min   

kw

1.6

6.2

Lift motor rating at s3 15%      

kw

3.0

6.3

Battery acc. to DIN, no

 

3PzS

4Pzs

6.4

Battery voltage, nominal capacity

V/Ah

24/270

24/400

6.6

Energy consumption acc. to VDI cycle

KWh/h

 

Others

8.1

Type of drive control

 

MOSFET Control

8.4

sound level at driver`s ear acc.to EN 12053

dB(A)

67


ĐT:08 3701 0317 – 0938 174 486

Fax: 08. 3716 2566

Email: sale4@patiha.com.vn

Yahoo & Skype: sale4.patiha

 

Website:

http://xenangdienngoilainoblelift.blogspot.com/

http://muabanxenangtay.com/

https://xenangtaydailoangiare.wordpress.com/

http://xenangpatiha-xenangtaypatiha.blogspot.com/

 

 

 

 

 


 

Top

   (0)