XE NÂNG ĐIỆN 2 TẤN TẠI HỒ CHÍ MINH

FE4P20

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG - BẢO HÀNH THEO QUY ĐỊNH CỦA NHÀ SẢN XUẤT BẢO HÀNH TOÀN BỘ XE - KHÙNG SƯỜN - THỦY LỰC - CỤM BƠM - BÌNH ĐIỆN...

XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI 2 TẤN (FE4P20) HỒ CHÍ MINH 0938 174 486 - QUỲNH NHƯ - CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM BÁN HÀNG NBOLELIFT CHÍNH HÃNG

XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI 2 TẤN NOBLELIFT (FE4P20)

Video Clip hoạt động xe:

 

 

THÔNG SỐ XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI 2 TẤN NOBLELIFT

 

tion 1.1 Manufacture(abbreviation)   Noblellift Noblellift Noblellift Noblellift
1.2 Manufacturer's type designation   FE4P20NAC FE4P20NAC2 FE4P25NAC FE4P25NAC2
1.3 Drive:electric(battery or mains),
diesel,petrol gas,manual)
  electric electric electric electric
1.4 Type of operation(hand,pedestrian,
standing,seated,order-picker)
  seated seated seated seated
1.5 Load capacity/rated load                                   Q(kg) 2000 2000 2500 2500
1.6 Load centre distance                                     C(mm) 500 500 500 500
1.8 Load distance,
centre of drive axle to fork                
x(mm) 463 463 468 468
1.9 wheelbase                                                  y(mm) 1500 1500 1500 1500
 Weights  2.1 Service weight incl.
 battery(see line 6.5)                 
kg 4100 4100 4260 4260
2.2 Axle loading ,laden front/rear                               kg 5300/800 5300/800 6010/750 6020/750
2.3 Axle loading,unladen front/rear                              kg 2060/2150 2060/2150 1940/2320 1940/2320
Wheels、
Chassis
3.1 Type:solid rubber,superelastic,
pneumatic,polyurethane
  superelastic superelastic superelastic superelastic
3.2 Tyres size,front   23×9-10-18PR 23×9-10-18PR 23×9-10-18PR 23×9-10-18PR
3.3 Tyres size,rear   18×7-8-14PR 18×7-8-14PR 18×7-8-14PR 18×7-8-14PR
3.5 Wheels,number front/
rear(×=driven wheels)
  2×/2 2×/2 2×/2 2×/2
3.6 Track width,front                                        b10(mm) 1040 1040 1040 1040
3.7 Track width,rear                                         b11(mm) 950 950 950 950
Basic 
Dimemsions
4.1 Mast/fork carriage tilt
 forward/backward               
α/β(°) 6/10 6/10 6/10 6/10
4.2 lowered mast height                                       h1(mm) 2045 2045 2045 2045
4.3 Free lift                                                 h2(mm) 120 120 120 120
4.4 Lift height                                               h3(mm) 3000 3000 3000 3000
4.5 Extended mast height                                     h4(mm) 3977 3977 3977 3977
4.7 Overhead load guardheight                                h6(mm) 2190 2190 2190 2190
4.8 Seat height/standing height                               h7(mm) 1058 1058 1058 1058
4.12 Coupling height                                          h10(mm) 295 295 295 295
4.19 Overall length                                            l1(mm) 3393 3393 3398 3398
4.20 Length to face of forks                                   l2(mm) 2323 2323 2328 2328
4.21 Overall width                                             b1(mm) 1260 1260 1260 1260
4.22 Fork dimensions                                        s/e/l(mm) 40/120/1070 40/120/1070 40/120/1070 40/120/1070
4.24 Fork carriage width                                      b3(mm) 1040 1040 1040 1040
4.31 Ground clearance ,
laden,under mast                      
m1(mm) 110 110 110 110
4.32 Ground clearance,
centre of wheelbase                     
m2(mm) 120 120 120 120
4.33 Aisle width for pallets 
1000×1200 crossways           
Ast(mm) 3583 3583 3588 3588
4.34 Aisle width for pallets 
800×1200 lengthways            
Ast(mm) 3713 3713 3718 3718
4.35 Turning radius                                            Wa(mm) 2050 2050 2050 2050
 Performance 
Data
5.1 Travel speed,laden/unladen                                 km/h 13/14 13/14 13/14 13/14
5.2 Lift speed,laden/unladen                                    m/s 0.26/0.4 0.26/0.4 0.25/0.39 0.25/0.39
5.3 lowering speed,
laden/unladen                               
m/s <0.6 <0.6 <0.6 <0.6
5.5 Drawbar pull ,
laden/unladen S2  60 min                   
N 3300/2300 3300/2300 3300/2300 3300/2300
5.6 Max.drawbar pull ,
laden/unladen S2 5 min                    
N 10000/7000 10000/7000 10000/7000 10000/7000
5.7 Max.Gradient performance,
laden/unladen S2 5 min              
% 13/15 13/15 13/15 13/15
5.10  Service brake   Hydraulic Hydraulic Hydraulic Hydraulic
E-Motor 6.1 Drive motor rating S2 60 min                                 kW 11 11 11 11
6.2 Lift motor rating at S3 15%                                   kW 8.6 12 8.6 12
6.3 Battery standard   BS BS BS BS
6.4 Battery voltage,
nominal capacity K5                                     
V/Ah 48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
6.5 Battery weight                                              kg 947 947 947 947
  Battery dimensions l/w/h                                      mm 980/538/760 980/538/760 980/538/760 980/538/760
 Other 
Details
8.1 Type of drive control   AC AC AC AC
8.2 Operating pressure for 
attachments                          
Mpa 17.5 17.5 17.5 17.5
8.3 Oil volume for attachments                    l/min 36 36 36 36
8.4 Sound level at driver's 
ear according to EN 12 053       
 dB(A) 72 72 73 73

 

Model: FE4P20 (2000KG)

Tải trọng nâng: 2000kg ( 2 tấn)

Chiều cao nâng cao nhất: 3m (3000mm) – 4m (4000mm) – 4.5m (4500mm khung nâng 3 tầng chui cont lấy hàng) – 5m (5000mm)

Tâm tải trọng: 500mm

Chiều dài càng: 1070mm/ 1150mm/ 1220mm (chiều dài càng có thể dao động đến 1800mm / 2000mm tùy theo nhu cầu sử dụng của từng khách hàng).

Sử dụng điện tự động 100% có khả năng chui cont lấy hàng với khung nâng 3 tằng tiện lợi – càng dịch chuyển tự động (sàn càng).

Bánh xe: bánh cao su đặc 100% thông số 23 × 9-10 và 18 × 7-8

Chiều cao cột buồm h4: 3977mm

Độ chịu tải trên cao h6: 2190mm

Chiều cao / chiều cao ghế h7:  1058mm

Chiều cao khớp h10: 295mm

Chiều dài tổng thể l1 (mm) 3393

Chiều dài đối mặt với dĩa l2 (mm) 2323

Chiều rộng tổng thể b1 (mm) 1260

Kích thước phôi s / e / l (mm) 40/120/1070

Chiều rộng xe b3 (mm) 1040

Giải phóng mặt bằng, nặng, dưới cột buồm m1 (mm) 110

Giải phóng mặt bằng,trung tâm của chiều dài cơ sở m2 (mm) 120

Chiều rộng lối đi cho pallet 1000 × 1200 crossways Ast (mm) 3583

Chiều rộng lối đi cho pallet 800 x 1200 chiều dài Ast (mm) 3713

Bán kính xoay Wa (mm) 2050

Hiệu suất Dữ liệu 5.1 Tốc độ di chuyển, trọng tải / không tải km / h 13/14

Tốc độ nâng, tải / không tải m / s : 0.4 0.26

Giảm tốc độ, trọng tải / m / s <0,6

Tay kéo, nặng / không tải S2 60 phút N 3300/2300

Hiệu suất tối đa, nặng / không tải S2 5 phút% 13/15

Phanh bảo dưỡng Thủy lực thủy lực thủy lực thủy lực Động cơ điện E-Motor 6.1 Tốc độ động cơ S2 60 phút kW 11

Nâng cấp động cơ tại S3 15% kW 8.6 12

Tiêu chuẩn pin BS

Pin điện áp,

Công suất danh định K5 V / Ah 48/600

Trọng lượng pin 947

Kích thước của pin l / w / h mm 980/538/760

Chi tiết 8.1 Loại điều khiển ổ đĩa AC

Áp suất vận hành tài liệu đính kèm Mpa 17.5

Lượng dầu cho l / min 36

Mức âm thanh của người lái xe tai theo EN 12 053 dB (A) 72

 

 

MỘT SỐ TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI CỦA DÒNG XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI 2 TẤN NOBLELIFT

Hệ thống dòng điện xoay chiều cao cấp AC mang lại cho thị trường hiệu suất vượt trội và năng suất cao nhưng chi phí hoạt động cực thấp.

Xe nâng điện Noblelift với thiết kế hệ thống dòng điện xoay chiều cao cấp AC được các kỹ sư lâu năm trong ngành thiết kế  nhằm mang đến hiệu suất làm việc  cao hơn, giúp kéo dài thời gian vận hành cho xe, từ đó giảm thiểu tối đa các chi phí bảo trì, bảo dưỡng, kéo dài tuổi thọ xe.

Ngoài ra, hệ thống dòng điện xoay chiều AC giúp xe nâng điện hoạt động ổn định giúp xe nâng điện Noblelift  có thêm những ý tưởng sáng tạo mới  để có thể hiện cam kết của chúng tôi đối với việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng, bảo vệ môi trường và giảm chi phí tối đa cho toàn người sử dụng.

Ngoài hệ thống dòng diện xoay chiều cao cấp Noblelift còn gắn thêm hệ thống hoạt động ổn định SAS mang lại khả năng kiểm soát vượt trội cho dòng xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift.

Hệ thống hoạt động an toàn SAS:  là hệ thống đầu tiên trên thế giới được Noblelift nghiên cứu và chính thức để vào sử dụng cho dòng xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift để có thể kiểm soát sự hoạt động của xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift và giúp cho xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift hoạt động ổn định nhằm giảm thiểu các tai nạn gây ra. Song hành với cuộc cách mạnh trong  việc kiểm soát khung nghiêng giúp giảm các nguy hiểm do việc nâng và dỡ hàng hoá với tải trọng nặng, di chuyển trong kho diện tích hẹp….

   Khi bắt bược nằm trong tình trang cua gấp, trọng tâm của xe sẽ bị lệch, xi lanh ở trục cầu sau khoá thân xe với trục này, giúp giảm thiểu nguy hiểm bị lật xe nâng. Đối với các loại xe nâng bình thường, nếu không có hệ thống SAS, khi xe đi vào địa hình gồ ghề, bị nghiêng lắc mạnh sẽ dễ dàng bị lật xe.

- Ngoài ra, hệ thống SAS còn có chức năng kiểm soát khung hàng khi nâng hàng tới độ cao nhất định

Hệ thống SAS đảm bảo an toàn cho xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift.

Hệ thống SAS đảm bảo an toàn hoạt động cho xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift.

 

Ngoài ra, với thiết kế theo công nghệ tiên tiến bậc nhất được thế giới công nhận và đưa vào sử dụng mang tới  khả năng tăng tốc ấn tượng và sự bền bỉ cho dòng xe nâng điện ngồi lái 2 tấn Noblelift.

 

 

MỘT SỐ TÍNH NĂNG ƯU VIỆT CỦA DÒNG XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI 2 TẤN NOBLELIFT:

Hệ thống điện tổng 48V (Hoạt động liên tục từ 6-8h vận hành – nạp đầy điện trong vòng 3-4 sử dụng cho dòng điện sản xuất 380V)

● Xa-lăng trước, sau.

● Hệ thống kiểm soát máy tính thông minh Curtis (nhập khẩu trực tiếp từ Đức)

● Với màn hình hiển thị Self-Diagnostics của Curtis (IMS)

● An toàn và Độ tin cậy tuyệt vời

● Dịch vụ và bảo trì dễ dàng

● Cửa thông gió thông minh mở rộng

● Thoải mái và thiết kế tiện dụng.

Thiết kế nhỏ gọn không gây tiếng ổn, dễ sử dụng và vận hành cho người sử dụng và bảo trị bảo hành định kỳ.

 

Nếu bạn muốn " ĐẶT MUA SẢN PHẨM ". Hãy soạn thông tin đầy đủ gồm:

•    Hình thức thanh toán: chọn chuyển khoản hoặc tiền mặt.

•    Điền họ và tên của bạn.

•    Điền số điện thoại của bạn.

•    Chọn tỉnh/Tp , quận/ huyện nơi bạn muốn giao hàng.

•    Ghi địa chỉ của bạn ( vì tỉnh/ Tp , quận/ huyện đã chọn nên chỉ ghi tới xã/ phường nơi bạn muốn nhận hàng).

•    Ghi chú : không bắt buộc nhưng bạn hãy ghi thêm thông tin mà bạn muốn như chỉ dẫn đường đi, giờ giao hàng mong muốn...

Sau khi hoàn thành bạn có thể email trực tiếp về cho chúng tôi theo địa chỉ sale4@patiha.com.vn / sale4@noblelift.com.vn.

Còn không, bạn có thể gọi điện trực tiếp vào hotline 24/24 của công ty Noblelift chúng tôi – 0938 174 486 – Ms Quỳnh Như.

 

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA CỦA NOBLELIFT NHƯ SAU:

Quý khách sẽ được đổi, trả hàng hóa miễn phí trong các trường hợp sau:

Sản phẩm quý khách nhận được không đúng như hàng hóa mà quý khách đã đặt hàng (đối với các sản phẩm lớn Noblelift ưu tiên khuyến khích khách hàng có thể tới kho test trực tiếp để có thể hoàn tâm yên tâm về chất lượng hàng hóa của công ty noblelift chúng tôi.

Sản phẩm không giống như hình ảnh mà chúng tôi niêm yết ( thực tế khác quá 10% so với hình ảnh mà chúng tôi niêm yết ) .

Sản phẩm bị hư hỏng do quá trình vận chuyển đến tay khách hàng.

Sản phẩm không đạt hiệu quả sử dụng như niêm yết ( ví dụ khả năng chịu tải thực tế kém xa so với công bố hay không có chức năng như công bố) .

Quá trình thực hiện đổi trả hàng hóa của NOBLELIFT như sau:

Với sản phẩm bị lỗi chúng tôi sẽ vận chuyển trở lại công ty ngay khi giao hàng. Do đó khi nhận hàng quý khách vui lòng kiểm tra ngay tại chỗ dưới sự chứng kiến của nhân viên giao hàng. Chúng tôi mong muốn sản phẩm đến tay quý khách là sản phẩm mà quý khách đã đặt hàng. Xin trân trọng cám ơn!

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM

Địa chỉ văn phòng : 105/2 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM

Địa chỉ kho: 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0938 174 486 – 08 3701 0317 – Quỳnh Như

Email : sale4@patiha.com.vn / sale4@noblelift.com.vn

Website : xediennanghang.com / muabanxenangtay.com

 

 

 

 

 

 

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Thống kê

  • Đang online 96
  • Hôm nay 164
  • Hôm qua 161
  • Trong tuần 2,260
  • Trong tháng 7,310
  • Tổng cộng 611,084

Top

   (0)