XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6 TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L)

PS20L32

NOBLELIFT

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 2900MM XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 3200MM XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 3600MM XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 4300MM XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 4600MM XE NÂNG ĐIỆN 1600KG CAO 5200MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 2900MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 3200MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 3600MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 4300MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 4600MM XE NÂNG ĐIỆN 2000KG CAO 5200MM

XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L)

 

Sử dụng xe nâng điện đứng lái mang lại sự tiện lợi và hiệu quả công việc cao cho người sử dụng. Nhưng vì giá thành khá là cao nên nhiều doanh nghiệp Việt Nam vẫn còn e dè khi lựa chọn sản phẩm này. Xin giới thiệu tới quý khách hàng dòng xe nâng điện đứng lái với thiết kế mới, nhỏ gọn hơn, đơn giản hơn nhưng công năng sử dụng thì là một chiếc xe nâng điện đứng lái hoàn chỉnh. Đầy đủ hai chức năng nâng hạ và di chuyển hoàn toàn bằng điện. Và điều đặc biệt là giá thành vô cùng rẻ. Cùng tìm hiểu kĩ hơn về dòng XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) này nhé.

 

Phương thức giao nhận hàng

Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, 45-60 ngày đối với hàng nhâp, giao hàng miễn phí tại TP.Hồ Chí Minh.

 

Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Chế độ bảo hành: Sản phầm được bảo hành theo Quy định của nhà sản xuất.

 

Phương thức thanh toán linh hoạt

– Thanh toán CK 30% ngay sau khi ký hợp đồng và 70% ngay sau khi giao hàng trong vòng 07 ngày.

TK1: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 219 884 649

Ngân hàng ACB PGD Lê Văn Khương – TP. Hồ Chí Minh

 

TK2: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 1408 1485 102 9985

Ngân hàng Eximbank CN Cộng Hòa TP. Hồ Chí Minh

Hỗ trợ vay vốn mua xe nâng điện qua ngân hàng

Công ty chúng tôi bên cạnh bán tiền mặt còn có phương thức hỗ trợ vay vốn qua ngân hàng như sau:

  • Hỗ trợ vay vốn 70% giá trị xe điện hoặc các sản phẩm xe nâng khác trong vòng 07 ngày làm việc.
  • Lãi xuất giao động từ 5-6% mỗi năm
  • Thủ tục bao gồm: hồ sơ tài chính, giấy phép kinh doanh, bảng báo giá có mộc đỏ của công ty bán và công ty mua, thủ tục hoàn tất từ 3-7 ngày hỗ trợ nhanh chống tiện lợi.

Khi có nhu cầu mua một chiếc XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) để nâng hàng lên ô tô giá kệ. Không ít khách hàng phân vân không biết nên sử dụng xe nâng điện đứng lái, hay xe nâng điện ngồi lái. Tất nhiên là mỗi loại xe có những ưu điểm riêng biệt phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng. Nhưng so với xe nâng điện ngồi lái thì dòng xe nâng điện đứng lái phổ biến hơn rất nhiều bởi một số ưu điểm như:

Giá thành rẻ hơn

Thiết kế nhỏ gọn hơn

Độ leo dốc và bám đường tốt hơn, an toàn hơn

Tầm nhìn tốt hơn và dễ vận hành hơn

Phụ tùng dễ thay thể và sửa chữa khi có sự cố

XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) được thiết kế với nhiều kiểu dáng  được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ  hãng xe tên tuổi đã được sử dụng phổ biến tại thị trường Việt Nam NOBLELIFT - GERMANY

Tôi xin giới thiệu tới quý khách hàng dòng XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L). So với dòng xe nâng điện đứng lái  thì dòng XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) nãy không quá cao cấp nhưng cũng đáp ứng đầy đủ công năng của một chiếc xe nang điện đứng lái. XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) là dòng xe nâng hạ và di chuyển hoàn toàn bằng điện. Xe thiết kế nhỏ gọn nâng 1.6 tấn nâng cao 2.9m - 5.2m với tốc độ nâng hạ nhanh và mạnh mẽ.

 

Hãy tìm hiểu kĩ hơn về thông số XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) nhé:

Tải trọng nâng: 1600 kg - 2000kg

Chiều cao nâng cao nhất: 2900mm - 5200mm mm

Chiều cao nâng thấp nhất: 90 mm

Tâm tải trọng: 600 mm

Chiều dài càng nâng: 1150 mm

Chiều rộng bản càng: 160mm

Chiều cao tổng thể của xe: 2150 mm

Chiều rộng tổng thể: 635 mm

Chiều cao xe khi mở rộng: 3625 mm

Kích thước bánh lái: 80*65mm

Kích thước bánh tải: 180*50

Motor: 1.6 Kw

Bộ sạc: 220 V

Hãng SX: NOBLELIFT

Bảo hành: 12 tháng

Chỉ với giá dưới 200 triệu VNĐ bạn có thể sở hữu một chiếc XE NÂNG ĐIỆN CAO ĐI BỘ 1.6  TẤN - 2 TẤN (PS16L - PS20L) của chúng tôi, nếu có bất kì băn khoăn gì về sản phẩm bạn có thể tới xem xe trực tiếp tại kho bất cứ lúc nào. Đến kho Bạn có thể tham khảo thêm một số loại xe khác để có thêm sự chọn lựa. Chi tiết vui lòng gọi 0938 174 486 - Gặp ms Quỳnh Như hỗ trợ tư vấn 24/7

 

PS 12L 16L 20L


Introduction
The PS 12-20L series is tailored towards pedestrian controlled stacking operations with capacities from 1200kg up to 2000kg.
With the mounted long tiller the operator can keep a safe and ergonomic distance while performing his work.
Due to the gentle full proportional lift system, stacking operations becomes safer and faster.
With high quality and state of the art top brand components and technology, the truck competes with other leading brands in the market.

with capacities of 1200/1600/2000kg
• Safe, Compact and Ergonomic Long Tiller Design
• Precise Lifting and Lowering with Fully Proportional Hydraulic System
• Powerful, Maintenance Free

German AC Power Train
• Core Components from Top Quality Brands
• 4 Wheel Structure for Stability
 
Parameters
Features
 Type sheet for industrial truck acc. to VDI 2198
Distinguishing mark 1.2 Manufacturer`s type designation   PS 12L(3600) PS 16L(4600) PS 20L(4600)
1.3 Power (battery ,diesel, petrol, gas, manual)   Battery
1.4 Operator type   Pedestrian
1.5 Load Capacity / rated load Q(t) 1.2 1.6 2.0
1.6 Load centre distance C(mm) 600
1.8 Load distance ,centre of drive axle to fork x(mm) 647
1.9 Wheelbase y(mm) 1248 1293 1429
Weight 2.1 Service weight Kg 1007 1340 1579
2.2 Axle loading, laden front/rear Kg 684/1523 930/2010 1000/2579
2.3 Axle loading, unladen front/rear Kg 610/397 850 /490 900/679
Tires, chassis 3.1 Tires   Polyurethane (PU)
3.2 Tire size, front ÆxW (mm) Ф230×75
3.3 Tire size, rear ÆxW (mm) Ф85×75
3.4 Additional wheels(dimensions) ÆxW (mm) Ф150x54
3.5 Wheels, number front/rear(x=driven wheels)   1x+1/4
3.6 Track, front b10(mm) 522
3.7 Track, rear b11(mm) 390
Dimensions 4.2 Lowered mast height h1(mm) 2308 2108 2228
4.3 Free Lift height h2(mm) 1760 1520 1520
4.4 Lift height h3(mm) 3600 4600 4600
4.5 Extended mast height h4(mm) 4088 5088 5208
4.9 Height of tiller in drive position min./ max. h14(mm) 850/1385
4.15 Height, lowered h13(mm) 90
4.19 Overall length l1(mm) 1919 1964 2100
4.20 Length to face of forks l2(mm) 769 814 950
4.21 Overall width b1(mm) 820
4.22 Fork dimensions s/e/l(mm) 60/180/1150
4.25 Distance between fork-arms b5(mm) 570
4.32 Ground clearance, centre of wheelbase m2(mm) 28 28 23
4.33 Aisle width for pallets 1000X1200 crossways Ast(mm) 2336 2406 2536
4.34 Aisle width for pallets 800X1200 lengthways Ast(mm) 2456 2393 2523
4.35 Turning radius Wa(mm) 1440 1510 1640
Performance data 5.1 Travel speed, laden/ unladen km/h 5.5/6.0 5.5/6.0 5.5/6.0
5.2 Lift speed, laden/ unladen m/s 0.10/0.17 0.13/0.20 0.13/0.20
5.3 Lowering speed, laden/ unladen m/s 0.11/0.11 0.20/0.14 0.20/0.14
5.8 Max. gradeability, laden/ unladen % 6/12 6/12 6/10
5.10 Service brake   Electromagnetic
Electric- engine 6.1 Drive motor rating S2  60min     kw 1.3 1.3 1.7
6.2 Lift motor rating at S3  10%     kw 1.5 3.2 3.2
6.3 Battery acc. to DIN 43531/35/36  A, B, C, no   2VBS 3VBS 3PZS
6.4 Battery voltage, nominal capacity K5   V/Ah 24/180 24/270 24/350
6.5 Battery weight kg 175 230 288
6.6 Energy consumption acc: to VDI cycle kWh/h 0.95 1.59 1.70
Additional data 8.1 Type of drive control   AC- speed control
8.4 Sound level at driver`s ear acc. to EN 12053 dB(A) <70
 
Designation Lowered mast height h1(mm) Free Lift height h2(mm) Lift height h3(mm) Extended mast height h4(mm)
PS 12L
Two stage mast 1958 2900 3380
2108 3200 3680
2308 3600 4080
Two stage mast FFL
(Full-Free-Lift)
1958 1410 2900 3380
2108 1560 3200 3680
2308 1760 3600 4080
PS 16L
Two stage mast 1958 2900 3380
2108 3200 3680
2308 3600 4080
Two stage mast FFL
(Full-Free-Lift)
1958 1410 2900 3380
2108 1560 3200 3680
2308 1760 3600 4080
Three stage mast 2008 4300  
2108 4600 5080
Three stage mast FFL
(Full-Free-Lift)
2008 1420 4300 4780
2108 1520 4600 5080
PS 20L
Two stage mast 2078 2900 3500
2228 3200 3800
2428 3600 4200
Two stage mast FFL
(Full-Free-Lift)
2078 1410 2900 3500
2228 1560 3200 3800
2428 1760 3600 4200
Three stage mast 2128 4300 4900
2228 4600 5200
Three stage mast FFL
(Full-Free-Lift)
2128 1420 4300 4900
2228 1520 4600 5200

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

XE NÂNG ĐIỆN PS1632L Call

XE NÂNG ĐIỆN PS1632L

Vui lòng gọi
XE NÂNG 2 TẤN, CAO 4.6M Call

XE NÂNG 2 TẤN, CAO 4.6M

Vui lòng gọi
XE NÂNG 2 TẤN, CAO 3.6M Call

XE NÂNG 2 TẤN, CAO 3.6M

Vui lòng gọi
XE NÂNG ĐIỆN PS1632L Call

XE NÂNG ĐIỆN PS1632L

Vui lòng gọi
XE NÂNG ĐIỆN PS15 Call

XE NÂNG ĐIỆN PS15

Vui lòng gọi
XE NÂNG 1.2 TẤN, CAO 2.9M Call
XE NÂNG 1.6 TẤN, CAO 3.2M Call
XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ PS1229L Call
XE NÂNG 1.6 TẤN, CAO 3.6M Call

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Thống kê

  • Đang online 32
  • Hôm nay 68
  • Hôm qua 182
  • Trong tuần 1,987
  • Trong tháng 8,920
  • Tổng cộng 600,720

Top

   (0)