XE NÂNG ĐIỆN STACKER PS13RM16 NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI SỨC NÂNG 1.3 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT

PS13RM16

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN STACKER PS13RM16 NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI SỨC NÂNG 1.3 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT Liên hệ: 0938 174 486 - Quỳnh Như

 

XE NÂNG ĐIỆN STACKER CÓ BỆ ĐỨNG LÁI  1.3 TẤN CAO 1.6 MÉT PS13RM16

Video Clip hướng dẫn vận hành xe nâng điện stacker có bệ đứng lái PS13RM45

 

 

GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌPS13RM16
Xe nâng điện stacker PS13RM16: được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao,
Xe nâng điện stacker PS13RM16 sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động 
Với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN PS13RM16
Sử dụng điện tự động 100% - có bệ đứng lái 
Tải trọng nâng tối đa: 1300kg
Chiều cao nâng thấp nhất: 55mm
Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa từ 1.6m -  4.5m
Càng dịch chuyển tự động - xe nâng chuyên dụng dùng được cho tất cả các dòng pallet
Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.6m
Bình điện sử dụng liên tục từ 6-8h - sạc đầy từ 3-4h 
Xe nâng điện đứng lái PS13RM16 NOBLELIFT:  là một trong những mẫu xe nâng điện đứng lái thích hợp dùng trong kho, nhà xưởng có lối đi nhỏ, hẹp. 
Với những tính năng tuyệt vời và kích thước tổng thể nhỏ gọn chính vì vậy mà mẫu xe điện này được nhiều khách hàng sử dụng và tin dùng.
Một số tính năng nổi bật của Xe nâng điện đứng lái PS13RM16 NOBLELIFT:
Cabins thiết kế tối ưu hóa, hệ thống tay điều khiển dễ dàng giúp tài xế xe nâng vận hành giảm bớt mệt mỏi
Đồng hồ hiển thị đa chức năng: Giờ thế giới, thời gian làm việc, lượng ắc quy tiêu thụ….
Hệ thống ắc quy có thể kéo ra ngoài (hai bên) giúp cho việc thay thế dễ dàng và nhanh chóng
Hệ thống đệm giảm chấn hấp thu chấn độ và giúp xe nâng hoạt động tiếng ồn thấp
Tích hợp van xả áp lực bảo vệ xe nâng khi rơi vào tình trạng quá tải.
Tích hợp hệ thống ngắt kết nối điện (toàn bộ) khẩn cấp.
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM16 NOBLELIFT:
Xe nâng điện đứng lái PS13RM16 NOBLELIFT -  dạng có bệ đứng lái, rất an toàn cho người vận hành, xe được trang bị mái bảo vệ-hệ thống khung sườn chắc chắn, phanh tự động.
Động cơ mạnh mẽ, tính năng cơ động thích nghi cho sử dụng trong kho xưởng có đường đi hẹp.
Là thiết bị nâng gọn nhẹ và dễ sử dụng
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM16 NOBLELIFT:
Quy trình bảo dưỡng toàn bộ được thực hiện theo định kỳ 60 ngày(2 tháng) 1 lần

BẢO DƯỠNG THÂN NGOÀI XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM16 NOBLELIFT

Kiểm tra toàn bộ bánh xe bao gồm lốp xe, vòng bi ( châm thêm mỡ bò)

Kiểm tra dây xích tải, đánh rửa sạch bằng dầu DO sau đó châm mỡ bò toàn bộ dây xích.
Lưu ý: Không nên châm quá nhiều mỡ bò sẽ tạo điều kiện cho bụi, cát và các vật dụng khác bám vào xích gây khó khăn trong việc chuyển tải và làm nhanh hư hao
Đảm bảo độ trùng của xích vừa phải ( Khi càng nâng vừa chạm nhẹ mặt nền nhà thì cũng là lúc dây xích căng là vừa). 

Xiết chặt 2 con ốc gắn xích ngược chiều nhau để tránh bị tuột ốc gây nguy hiểm cho người sử dụng và tổn thất về hàng hóa rơi vỡ.

Bảo dưỡng và kiểm tra kỹ lưỡng các con lăn dẫn hướng cho nâng lên hạ xuống ( nếu cần phải rửa sạch bằng dầu DO sau đó châm mỡ bò mới , 
Phải bảo đảm rằng các con lăn dẫn hướng nâng hạ phải luôn luôn hoạt động trơn tru)
Kiểm tra kỹ lưỡng con lăn dẫn hướng cho hệ thống càng nâng dịch chuyển ra vào ( luôn bảo đảm có đủ mỡ bò bôi trơn và sạch sẽ, 

Không có cát hay mạt sắt dính vào, bảo đảm rằng các con lăn dẫn hướng cho hệ thống càng nâng dịch chuyển phải luôn luôn hoạt động trơn tru)

Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống dầu nhớt dẫn thủy lực nằm phía trước của xe nâng, chắc chắn rằng đường dây đều kín, không bị rò rỉ dầu nhớt thủy lực. 
Nếu có hiện tượng rò rỉ cần dừng ngay công việc vào bất cứ thời điểm nào để có biện pháp khắc phục bằng cách thay dây mới, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người sử dụng và hàng hóa.
Kiểm tra toàn bộ các hệ thống thủy lực bao gồm:
+  Thủy lực nâng hạ (nằm trên giàn nâng),
+  Thủy lực  đẩy và kéo dàn nâng ra vào ( nằm dưới gầm xe nâng hàng)
+  Tthủy lực hỗ trợ càng nâng gật gù ( nằm trên khung có gắn càng nâng)
Tất cả các thủy lực đều phải bảo đảm không bị xì dầu nhớt, nếu bị xì dầu nhớt cần sắp xếp công việc để thay thế gioăng phớt ngay khi có thể
Kiểm tra dây dẫn điện của đèn, còi
BẢO DƯỠNG ACQUY XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM16 NOBLELIFT
Thường xuyên kiểm tra nước của Acquy bằng cách thao tác đẩy bình Acquy về phía trước buồng lái, mở nắp đậy từng ngăn của Acquy . 
Khi thấy cọc đo nước nổi lên phần trắng của cọc ngang bằng với miệng nắp bình là vừa, nếu phần đỏ tụt dưới miệng nắp bình acquy ta cần châm thêm nước bằng dung dịch Axit loãng ( tỷ lệ 0,02%). 
Tuyệt đối không châm nước Axit dùng cho đổ lần đầu Acquy mới. 
Nếu châm nước Axit đặc dùng cho lần đầu châm Acquy mới thì dần dần nồng độ Axit trong bình Acquy sẽ đậm đặc . 
Như vậy Acquy sẽ nhanh hư hỏng và sự tích điện sẽ giảm. 
Nếu khi phát hiện nước của Bình Acquy giảm thấp mà chưa có nước Axit loãng chúng ta có thể tạm thời sử dụng nước mưa( hứng bằng thau nhựa, bảo đảm không có tạp chất) để châm Bình Acquy.
Lưu ý: Để đảm bảo tuổi thọ của Bình Acquy cao nhất khi sạc acquy chúng ta nên mở nắp để cho nhiệt thoát bớt ra ngoài. 
Khi sạc bình ấm và sẽ bốc mùi Axit nhẹ , đây là hiện tượng bình thường không đáng quan ngại.
Tuyệt đối không sử dụng nước khoáng, nước có lẫn tạp chất Kim loại để châm thêm vào Bình Acquy.
Các cọc bình Acquy phải được lau chùi sạch sẽ, khô ráo, tránh hiện tượng ẩm ướt, bề mặt cọc và Acquy bẩn thỉu có thể dẫn điện giữa các cọc gây ra hiện tượng chập nhẹ mà chúng ta không thể phát hiện.
Đầu đấu nối giữa Acquy và dây dẫn vào hệ thông máy cần tiếp xúc chắc chắn, tránh hiện tượng tia lửa điện đánh cháy cọc bình Acquy và dây dẫn do tiếp xúc kém khi xe nâng vận hành.
Lưu ý: Khi lâu không sử dụng chúng ta cần sạc dưỡng Bình Acquy 1 tuần 1 lần sạc. Luôn bảo đảm rằng Acquy không bao giờ được để hết điện
Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198 1KG=2.2LB 1INCH=25.4mm

Distinguishing
mark

1.2 Manufacturer`s type designation   PS 13
RM16
PS 13
RM18
PS 13
RM30
PS 13
RM37
PS 13
RM45
1.3 Drive:electric(battery or mains), diesel, petrol, fuel gas, manual   Battery
1.4 Type of operation: hand, pedestrian, standing, seated, order-picker   Pedestrian
1.5 Load Capacity / rated load Q(kg) 1300
1.6 Load centre distance C(mm) 600
1.8 Load distance ,centre of drive axle to fork x(mm) 413 388 378
1.9 Wheelbase y(mm) 1255 1355
Weight 2.1 Service weight kg 1820 1850 2020 2236 2460
2.2 Axle loading, laden front/rear kg 1480/1640 1500/1650 1580/1740 1680/1855 1770/1990
2.3 Axle loading, unladen front/rear kg 1350/470 1370/480 1495/525 1655/580 1820/640
Tyres, chassis 3.1 Tyres: solid、rubber, superelastic, pneumatic, polyurethane   Polyurethane(PU)
3.2 Tyre size, front ØxW Ø230 × 75
3.3 Tyre size, rear ØxW Ø210 × 85
3.4 Additional wheels (dimensions) ØxW Ø150 × 54
3.5 Wheels, number front/rear(x=driven wheels)   1×+2/2
3.6 Track width, front b10(mm) 620
3.7 Track width, rear b11(mm) 993
Dimensions 4.1 Mast/fork carriage tilt forward/backward α/β(°) 2/4
4.2 Lowered mast height h1 (mm) 2076 2276 2101 1850 2096
4.3 Free lift h2 (mm) 1550 1750 152 1260 1520
4.4 Lift height h3 (mm) 1550 1750 2950 3650 4450
4.5 Extended mast height h4 (mm) 2463 2663 3863 4565 5395
4.9 Height of tiller in drive position min./ max. h14(mm) 1034/1415
4.15 Lowered height h13(mm) 50
4.19 Overall length l1 (mm) 2265 2290 2400
4.20 Length to face of forks l2 (mm) 1115 1140 1250
4.21 Overall width b1(mm) 1104
4.22 Fork dimensions e/l (mm) 35/100/950(1150)
4.25 Width over forks b5 (mm) 200~740
4.26 Distance between supports arms/loading surfaces b4 (mm) 784
4.28 Reach distance l4(mm) 550 580
4.32 Ground clearance, centre of wheelbase m2 (mm) 59
4.33 Aisle width for pallets 1000X1200 crossways Ast (mm) 2632 2650 2753
4.34 Aisle width for pallets 800X1200 lengthways Ast (mm) 2675 2698 2803
4.35 Turning radius Wa (mm) 1593 1689
4.37 Length across wheel arms l7(mm) 1651 1751

Performance
data

5.1 Travel speed, laden/ unladen km/h 5.0/5.5 5.0/5.5
5.2 Lift speed, laden/ unladen m/s 0.85/1.22 1.1/1.65
5.3 Lowering speed, laden/ unladen m/s 1.25/0.8 1.0/0.95
5.8 Max. gradient performance, laden/ unladen % 5/8
5.10 Service brake   Electromagnetic
Electric- engine 6.1 Drive motor rating s2 60min kw 1.85
6.2 Lift motor rating at s3 15% kw 2.2 3.0
6.3 Battery acc. to DIN, no   3PzS 5PzS
6.4 Battery voltage, nominal capacity V/Ah 24/270 24/400
Additional data 8.1 Type of drive control   MOSFET Control
8.4 sound level at driver`s ear acc.to EN 12053 dB(A) 67
 


CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

 

Hotline: 0938 174 486   -  Ms. QUỲNH NHƯ

 

Showroom Bình Dương: 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 

(Cổng KCN Việt Hương).

 

Showroom Hồ Chí Minh: 105/2 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

Điện Thoại: (0274) 399 1089 / 399 1090     Fax: (028) 3716 2566

 

Skype: sale4.patiha

 

Email: sale4@noblelift.com.vn / sale4@patiha.com.vn

 

Website:   http://sieuthixenang.vn/           http://muabanxenangtay.com/     

 

Bình luận

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Module tin tức 2

XE NÂNG TAY THẤP NOBLELIFT

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 37
  • Hôm nay 50
  • Hôm qua 513
  • Trong tuần 50
  • Trong tháng 12,375
  • Tổng cộng 717,742

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)