XE NÂNG ĐIỆN STACKER PS13RM37 NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI SỨC NÂNG 1.3 TẤN NÂNG CAO 3.7 MÉT

PS13RM37

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN STACKER CÓ BỆ ĐỨNG LÁI 1.3 TẤN CAO 3.7 MÉT PS13RM37 Liên hệ: 0938 174 486 - Quỳnh Như

XE NÂNG ĐIỆN STACKER CÓ BỆ ĐỨNG LÁI  1.3 TẤN CAO 3.7 MÉT PS13RM37

Video Clip hướng dẫn vận hành xe nâng điện stacker có bệ đứng lái PS13RM37

 

 

GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN PS13RM37
Xe nâng điện stacker PS13RM37: được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao,
Xe nâng điện stacker PS13RM37 sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động 
Với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN PS13RM37
Sử dụng điện tự động 100% - có bệ đứng lái 
Tải trọng nâng tối đa: 1300kg
Chiều cao nâng thấp nhất: 55mm
Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa từ 1.6m -  4.5m
Càng dịch chuyển tự động - xe nâng chuyên dụng dùng được cho tất cả các dòng pallet
Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.6m
Bình điện sử dụng liên tục từ 6-8h - sạc đầy từ 3-4h 
NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG VỀ XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT
Khi nào cần sạc điện cho xe nâng điện stacker nhỏ gọn PS13RM37?
Khi thấy đồng hồ báo Pin chỉ còn 1 hoặc 2 vạch pin và lúc đó xe nâng điện đứng lái PS13RM37 NOBLELIFT sẽ phát tín hiệu Pin yếu thì chúng ta cần sạc
Cách sử dụng sạc và sạc acquy của xe nâng điện stacker nhỏ gọn PS13RM37 như thế nào?
Xe nâng điện stacker PS13RM37 được nhập khẩu tùy từng nước do vậy hệ thống sạc gắn trong xe nguyên bản
Sử dụng điện áp tùy thuộc vào từng hãng SX và có hiệu điện thế khác
Chúng ta lấy sợi dây đỏ ( có gắn kẹp màu đỏ một đầu), gắn đầu không có kẹp vào cực + của sạc ( nằm ở mặt trước sạc). 
Lấy sợi dây đen ( có gắn kẹp màu đen một đầu), gắn đầu không có kẹp vào cực  của sạc ( bên cạnh cực +). 
Đảm bảo rằng các đầu gắn phải được buộc chặt chẽ, siết chắc chắn bằng Bulong. 
Chúng ta hoàn thành phần đấu nối sạc.
Lưu ý: Phải chắc chắn khi chưa cắm xong đầu nối sạc với Acquy và Sạc với điện 220V thì không được bật Ác tô mát về ON. 
Đề phòng chập điện đầu gắn vô sạc
Cách đẩy Acquy về phía trước thế nào? Bật chìa khóa điện, chân phải đạp vào núm thép trong buồng lái ,phía trên sàn đứng khoảng 20cm, 
đạp chân phải theo hướng từ trên xuống, tay trái vặn và giữ chìa khóa điện ( giống như đề khởi động xe ô tô)
Kết hợp tay phải đẩy cần dịch chuyển dàn nâng về phía trước. Lúc này bình acquy sẽ được đẩy về phía trước cùng với dàn nâng. 
Khi đưa Acquy vào vị trí cũ ta làm tương tự, chỉ khác là kéo cần dịch chuyển dàn nâng về phía sau.
Khi nào cần thay dầu thủy lực? Dầu thủy lực nếu bị hao hụt thì châm thêm, sau 3 năm thì cần thay thế một lần. 
Dầu thủy lực hay còn gọi là dầu 10( theo dân gian) được bán ở hầu hết các trạm xăng dầu
Mỗi lần thay dầu thủy lực là bao nhiêu lít? Khoảng 8 đến 10 Lit
Làm sao để biết dầu thủy lực bị thiếu? Khi cần nâng không nâng được lên cao tối đa và lúc đó có hiện tượng rung nhẹ do thiếu dầu thủy lực.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẰNG TIẾNG ANH XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS13RM37:
Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198 1KG=2.2LB 1INCH=25.4mm

Distinguishing
mark

1.2 Manufacturer`s type designation   PS 13
RM16
PS 13
RM18
PS 13
RM30
PS 13
RM37
PS 13
RM45
1.3 Drive:electric(battery or mains), diesel, petrol, fuel gas, manual   Battery
1.4 Type of operation: hand, pedestrian, standing, seated, order-picker   Pedestrian
1.5 Load Capacity / rated load Q(kg) 1300
1.6 Load centre distance C(mm) 600
1.8 Load distance ,centre of drive axle to fork x(mm) 413 388 378
1.9 Wheelbase y(mm) 1255 1355
Weight 2.1 Service weight kg 1820 1850 2020 2236 2460
2.2 Axle loading, laden front/rear kg 1480/1640 1500/1650 1580/1740 1680/1855 1770/1990
2.3 Axle loading, unladen front/rear kg 1350/470 1370/480 1495/525 1655/580 1820/640
Tyres, chassis 3.1 Tyres: solid、rubber, superelastic, pneumatic, polyurethane   Polyurethane(PU)
3.2 Tyre size, front ØxW Ø230 × 75
3.3 Tyre size, rear ØxW Ø210 × 85
3.4 Additional wheels (dimensions) ØxW Ø150 × 54
3.5 Wheels, number front/rear(x=driven wheels)   1×+2/2
3.6 Track width, front b10(mm) 620
3.7 Track width, rear b11(mm) 993
Dimensions 4.1 Mast/fork carriage tilt forward/backward α/β(°) 2/4
4.2 Lowered mast height h1 (mm) 2076 2276 2101 1850 2096
4.3 Free lift h2 (mm) 1550 1750 152 1260 1520
4.4 Lift height h3 (mm) 1550 1750 2950 3650 4450
4.5 Extended mast height h4 (mm) 2463 2663 3863 4565 5395
4.9 Height of tiller in drive position min./ max. h14(mm) 1034/1415
4.15 Lowered height h13(mm) 50
4.19 Overall length l1 (mm) 2265 2290 2400
4.20 Length to face of forks l2 (mm) 1115 1140 1250
4.21 Overall width b1(mm) 1104
4.22 Fork dimensions e/l (mm) 35/100/950(1150)
4.25 Width over forks b5 (mm) 200~740
4.26 Distance between supports arms/loading surfaces b4 (mm) 784
4.28 Reach distance l4(mm) 550 580
4.32 Ground clearance, centre of wheelbase m2 (mm) 59
4.33 Aisle width for pallets 1000X1200 crossways Ast (mm) 2632 2650 2753
4.34 Aisle width for pallets 800X1200 lengthways Ast (mm) 2675 2698 2803
4.35 Turning radius Wa (mm) 1593 1689
4.37 Length across wheel arms l7(mm) 1651 1751

Performance
data

5.1 Travel speed, laden/ unladen km/h 5.0/5.5 5.0/5.5
5.2 Lift speed, laden/ unladen m/s 0.85/1.22 1.1/1.65
5.3 Lowering speed, laden/ unladen m/s 1.25/0.8 1.0/0.95
5.8 Max. gradient performance, laden/ unladen % 5/8
5.10 Service brake   Electromagnetic
Electric- engine 6.1 Drive motor rating s2 60min kw 1.85
6.2 Lift motor rating at s3 15% kw 2.2 3.0
6.3 Battery acc. to DIN, no   3PzS 5PzS
6.4 Battery voltage, nominal capacity V/Ah 24/270 24/400
Additional data 8.1 Type of drive control   MOSFET Control
8.4 sound level at driver`s ear acc.to EN 12053 dB(A) 67
 


CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

 

Hotline: 0938 174 486   -  Ms. QUỲNH NHƯ

 

Showroom Bình Dương: 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 

(Cổng KCN Việt Hương).

 

Showroom Hồ Chí Minh: 105/2 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

Điện Thoại: (0274) 399 1089 / 399 1090     Fax: (028) 3716 2566

 

Skype: sale4.patiha

 

Email: sale4@noblelift.com.vn / sale4@patiha.com.vn

 

Website:   http://sieuthixenang.vn/           http://muabanxenangtay.com/     

Bình luận

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Module tin tức 2

XE NÂNG TAY THẤP NOBLELIFT

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 55
  • Hôm nay 123
  • Hôm qua 640
  • Trong tuần 123
  • Trong tháng 9,320
  • Tổng cộng 744,941

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)