XE NÂNG ĐIỆN STACKER PS15RM16 NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI SỨC NÂNG 1.5 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT

PS15RM16

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN STACKER PS15RM16 NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI SỨC NÂNG 1.5 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT LH: 0938 174 486 - Ms Như

XE NÂNG ĐIỆN STACKER CÓ BỆ ĐỨNG LÁI  1.5 TẤN CAO 1.6 MÉT PS15RM16

Video Clip hướng dẫn vận hành xe nâng điện stacker có bệ đứng lái PS15RM16

 

 

 

GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌPS15RM16
Xe nâng điện stacker PS15RM16: được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao,
Xe nâng điện stacker PS15RM16 sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động 
Với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN PS15RM16
Sử dụng điện tự động 100% - có bệ đứng lái 
Tải trọng nâng tối đa: 1500kg
Chiều cao nâng thấp nhất: 55mm
Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa từ 1.6m -  4.5m
Càng dịch chuyển tự động - xe nâng chuyên dụng dùng được cho tất cả các dòng pallet
Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.6m
Bình điện sử dụng liên tục từ 6-8h - sạc đầy từ 3-4h 
XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM16 NOBLELIFT ĐƯỢC THIẾT KẾ ĐẶC BIỆT DÙNG ĐƯỢC CHO TẤT CẢ CÁC DÒNG PALLET KÍCH THƯỚC LỚN NHỎ, KÍN, HỞ …..
TƯ VẤN CÁCH SỬ DỤNG XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI 1.5 TẤN PS15RM HIỆU QUẢ AN TOÀN
Xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao, 
Xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, 
Sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.
Một số lưu ý khi sử dụng xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT có bệ đứng lái stacker
Sao cho tiết kiệm nhiên liệu, đảm bảo an toàn lao động cũng như giúp xe hoạt động bền bỉ hơn.
So với các loại xe nâng dầu, xe nâng điện  nhỏ gọn tiện lợi lại đảm bảo vệ sinh môi trường, giảm tiếng ồn nên thường được sử dụng nhiều trong kho xưởng, 
Siêu thị và các nhà máy đòi hỏi các yêu cầu cao về khí thải và tiếng ồn. 
Tuy nhiên để lái xe nâng điện hiệu quả, an toàn, tiết kiệm điện, người lái cần được đào tạo bài bản và đọc kỹ một số chú ý sau đây.
1. Trước khi lái xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT
Trước khi vận hành xe nâng điện đài loan, người lái xe phải nắm được hết các thông số kỹ thuật cơ bản của xe về chiều cao nâng, 
Tải trọng nâng, cảnh báo nguy hiểm khi vận hành xe. Đảm bảo hiểu rõ sách hướng dẫn sử dụng và tuân thủ các nguyên tắc an toàn của nhà sản xuất.
Người vận hành xe cần mặc đồ bảo hộ và thắt dây an toàn khi lái xe.
Xe nâng điện phải được vận hành trên bề mặt tương đối nhẵn mịn và vững chắc để đảm bảo xe hoạt động hiệu quả nhất.
Trước khi đưa xe ra sử dụng phải kiểm tra máy móc, khớp nối xe…. 
Ngoài ra đảm bảo áp suất lốp đạt tiêu chuẩn theo chỉ số trong sổ tay hoặc trên trụ B cửa người lái bởi nếu lốp xe non sẽ làm tăng masat với mặt đường và tốn nhiên liệu.
2. Trong khi lái xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT
Làm chủ tốc độ và thao tác lái, hạn chế việc tăng tốc đột ngột hay phanh gấp để đảm bảo an toàn tránh gây tai nạn và tiết kiệm nhiên liệu. V
Việc tăng hay giảm tốc đột ngột làm gia tăng mức nhiên liệu tiêu thụ của xe nâng điện đến 40% và khiến khí thải có thể tăng gấp 5 lần.
Không nên sử dụng phanh nhiều. Thay vì đạp ga mạnh rồi phanh gấp, người lái nên lợi dụng quán tính xe để dừng xe. 
Thả trôi xe từ từ khi gần đến điểm đỗ xe.
Đảm bảo nâng hàng đúng tải trọng. 
Nếu bạn nâng quá tải trọng cho phép sẽ khiến động cơ xe hoạt động quá tải, vượt khỏi phạm vi hiệu quả, làm cho xăng tiêu thụ mạnh và lốp xe chóng mòn.
3. Đảm bảo bảo dưỡng định kỳ cho xe nâng điện đứng lái PS15RM16 NOBLELIFT
Tình trạng động cơ của xe nâng điện phải được theo dõi hàng ngày và bảo dưỡng theo định kì, ghi vào nhật ký sử dụng. 
Nếu bộ phận đánh điện bị cáu bẩn, xe nâng điện sẽ hoạt động không hiệu quả.
Sử dụng đúng loại nhớt cho động cơ xe nâng điện và thay dầu đúng định kì sẽ giúp xe hoạt động bền bỉ hơn. 
Mỗi xe nâng sử dụng loại dầu máy khác nhau và có mã riêng. 
Nếu kí hiệu bằng các chữ cái trước “W” chỉ khả năng khởi động ở nhiệt độ thấp, hoạt động ở khu vực thời tiết không quá khắc nghiệt, chỉ số nhớt nằm trong khoảng 30-50. 
Nếu kí hiệu bằng chữ cái đứng sau “W” xe có thể hoạt động ở vùng nhiệt độ cao, chỉ số nhớt có thể lên đến trên 60.
Đảm bảo bộ phận lọc gió không bị cáu bẩn. Lọc gió giúp lọc sạch bụi không khí trước khi đưa vào buồng đốt. 
Mỗi xe nâng điện cần khoảng 1.600 lít không khi để hoạt động chỉ trong 1 phút. 
Do công năng cao nên lọc gió rất nhanh bẩn, đặc biệt nếu môi trường làm việc nhiều khói bụi như sản xuất gạch hay chế biến thức ăn dạng bột. 
Chú ý làm sạch bộ phận lọc gió và thay lọc gió định kỳ sẽ giảm mức tiêu hao nhiên liệu đến 10%.
Việc đảm bảo các yếu tố an toàn cho xe và đảm bảo an toàn lao động là rất quan trọng và phải luôn được người lái quan tâm khi vận hành xe nâng điện.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN STACKER NHỎ GỌN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS15RM16

Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198

Identification

1.2

Manufacturer`s type designation

 

PS15

RM16

PS15

RM18

PS15

RM30

PS15

RM36

PS15

RM45

1.3

Drive:electric(battery or mains)dieselpetrolfuel gasmanual

 

Battery

1.4

Type of operation: hand, pedestrian, standing, seated, order-picker

 

Pedestrian

1.5

Load Capacity / rated load

Q(kg)

1500

1.6

Load centre distance

C(mm)

600

1.8

Load distance ,centre of drive axle to fork

x(mm)

465

1.9

Wheelbase

y(mm)

1500

Weights

2.1

Service weight

kg

1800

1850

1950

2150

2200

2.2

Axle loading, laden front/rear

kg

1300/

2000

1330/

2020

1370/

2080

1470/

2180

1500/

2200

2.3

Axle loading, unladen front/rear

kg

1280/

520

1300/

550

1350/

600

1450/

700

1480/

720

Wheels, Chassis

3.1

Tyres: solidrubber, superelastic, pneumatic, polyurethane

 

Polyurethane

3.2

Tyre size, front

ÆxW

Æ250 ×82

3.3

Tyre size, rear

ÆxW

Æ230×100

3.4

Additional wheels (dimensions)

ÆxW

Æ124×60

3.5

Wheels, number front/rear (x=driven wheels)

 

1×+2/2

3.6

Track width, front

b10(mm)

680

3.7

Track width, rear

b11(mm)

988

Basic Dimensions

4.1

Mast/fork carriage tilt forward/backward

α/β(°)

2/4

4.2

Lowered mast height

h1 (mm)

2196

2396

2096

1796

2096

4.3

Free lift

h2 (mm)

1600

1800

-

1200

1500

4.4

Lift height

h3 (mm)

1600

1800

3000

3600

4500

4.5

Extended mast height

h4 (mm)

2485

2685

3885

4485

5385

4.9

Height of tiller in drive position min./ max.

h14(mm)

1034/1415

4.15

Lowered height

h13(mm)

50

4.19

Overall length

l1 (mm)

2240

4.20

Length to face of forks

l2 (mm)

1870

4.21

Overall width

b1(mm)

1090

4.22

Fork dimensions

s/e/l (mm)

35/100/9501150

4.25

Width over forks

b5 (mm)

200~760

4.26

Distance between supports arms/loading surfaces

b4 (mm)

790

4.28

Reach distance

l4(mm)

610

4.32

Ground clearance, centre of wheelbase

m2 (mm)

39

4.33

Aisle width for pallets 1000X1200 crossways

Ast (mm)

2730

4.34

Aisle width for pallets 800X1200 lengthways

Ast (mm)

2770

4.35

Turning radius

Wa (mm)

1726

Performance Data

5.1

Travel speed, laden/ unladen

km/h

5.0/5.5

5.2

Lift speed, laden/ unladen

m/s

1.1/1.65

5.3

Lowering speed, laden/ unladen

m/s

1.0/0.95

5.8

Max. gradient performance, laden/ unladen

%

5/8

5.10

Service brake

 

Electromagnetic

E- Motor

6.1

Drive motor rating s2 60min   

kw

1.6

6.2

Lift motor rating at s3 15%      

kw

3.0

6.3

Battery acc. to DIN, no

 

3PzS

4Pzs

6.4

Battery voltage, nominal capacity

V/Ah

24/270

24/400

6.6

Energy consumption acc. to VDI cycle

KWh/h

 

Others

8.1

Type of drive control

 

MOSFET Control

8.4

sound level at driver`s ear acc.to EN 12053

dB(A)

67

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

 

Hotline: 0938 174 486   -  Ms. QUỲNH NHƯ

 

Showroom Bình Dương: 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 

(Cổng KCN Việt Hương).

 

Showroom Hồ Chí Minh: 105/2 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

Điện Thoại: (0274) 399 1089 / 399 1090     Fax: (028) 3716 2566

 

Skype: sale4.patiha

 

Email: sale4@noblelift.com.vn / sale4@patiha.com.vn

 

Website:   http://sieuthixenang.vn/           http://muabanxenangtay.com/     

 

 

Bình luận

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Module tin tức 2

XE NÂNG TAY THẤP NOBLELIFT

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 23
  • Hôm nay 400
  • Hôm qua 322
  • Trong tuần 722
  • Trong tháng 9,361
  • Tổng cộng 811,086

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)