XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOBLELIFT

PS15RM37

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOBLELIFT LH: 0938 174 486 - Như Tải trọng nâng: 1500kg Xe nâng dùng được cho tất cả các dòng pallet Nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng có CO Chất lượng mới 100%

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOBLELIFT

 

 

TƯ VẤN CÁCH SỬ DỤNG XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOIBLELIFT  HIỆU QUẢ AN TOÀN

Quả thật xe nâng hàng (Forklifts) được xem như là những ông vua kho bãi khi nói đến việc xử lý, xắp xếp vật liệu, hàng hóa hay bất kỳ đối tượng lớn, nhỏ nào trong kho bãi. Nhưng theo nghĩa đen thì ngay cả vua cũng không thể luôn luôn có tất cả mọi thứ trong tầm tay của mình được mà cũng có thể bị giới hạn về một mặt nào đó. Bãi, cảng vận chuyển hàng hóa đặc biệt có thể là thách thức lớn đối với xe nâng hàng (Forklifts) để vận chuyển những đối tượng tải quá lớn vào những ngăn xếp như những container hàng hóa chẳng hạn. Vậy, những doanh nghiệp thì phải làm gì trong những trường hợp như thế này? Cần cẩu cũng có thể là một lựa chọn hay nhưng chúng chiếm rất nhiều không gian và rất tốn kém để lắp đặt và duy trì. Có một lựa chọn tốt hơn, hoàn hảo hơn, uyển chuyển và linh hoạt hơn đó là loại xe nâng “xe nâng điện stacker”.

 

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOIBLELIFT làm việc không biết mệt mỏi

 

xe nâng điện stacker là sự kết hợp tốt nhất, hoàn hảo nhất giữa những điểm mạnh mẽ nhất của xe nâng và cần cẩu tạo thành máy đa năng đầy sức mạnh. Một chiếc Reach Stacker có sự linh hoạt giống như xe nâng nhưng có khả năng chuyển tải nặng hơn nhiều giống như chiếc cần cẩu. Cũng giống như cần cẩu, xe nâng reach stacker có thể mở rộng cả chiều ngang và chiều dọc. Nhờ khả năng sắp xếp hàng hóa, đối tượng của nó cao, càng nâng có thể dễ dàng sắp xếp container thành hàng, thành chồng gọn gàng lên đến chồng cao.

 

Tại sao chúng ta lại cần XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOIBLELIFT đến vậy?

 

Điều kiện làm việc trên các kho, bãi hay các cảng hàng hóa, cảng biển là rất khó khăn. Đặc biệt là việc nâng hạ, xắp xếp những thùng container chứa đầy hàng hóa bên trong với những trọng lượng vô cùng nặng. Nhiệt độ và bụi bẩn có thể là môi trường không tốt cho một số loại xe nâng bình thường khác. Đó là lý do tại sao xe nâng điện stacker lại rất phổ biến trên kho bãi lớn hay các cảng biển (cảng hàng hóa). XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOIBLELIFT có các bộ phận máy đặc biệt linh hoạt và mạnh mẽ phù hợp để làm việc, vận hành trong mọi điều kiện thậm chí trong cả điều kiện khắc nghiệt

 

 

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOIBLELIFT có những lợi ích gì?

 

– Tiêu thụ nhiên liệu thấp

 

– Chỗ ngồi thuận tiện, thoải mái dễ dàng diều chỉnh cho phù hợp với điều kiện làm việc

 

– Dễ dàng tìm kiến nơi bảo trì bảo dưỡng

 

– Bán kính quay ngắn – rất tốt cho vận động, làm việc trong không gian nhỏ

 

– Ít nguy cơ động cơ bị quá nóng trong điều kiện thời tiết nóng bức vì có hệ thống định vị ở bên cạnh để làm mát.

 

– Phụ tùng thay thế rẻ mà chất lượng cao.

 

Hướng dẫn sử dụng hệ thống trung tâm dầu mỡ (mỡ máy)

 

 

 

Xe nâng điện đứng lái PS15RM37 NOBLELIFT được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao, Xe nâng điện đứng lái PS15RM37 NOBLELIFT sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.

 

XE NÂNG ĐIỆN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS15RM37 NOBLELIFT

Sử dụng điện tự động 100% - có bệ đứng lái 

Tải trọng nâng tối đa: 1500kg

Chiều cao nâng thấp nhất: 55mm

Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa 4.5m

Càng dịch chuyển tự động - xe nâng chuyên dụng dùng được cho tất cả các dòng pallet

Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.6m

Bình điện sử dụng liên tục từ 6-8h - sạc đầy từ 3-4h 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM30

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN PS15RM

Nhận biết

1.2

loại định Manufacturer`s

 

PS15

RM16

PS15

RM18

PS15

RM30

PS15

RM36

PS15

RM45

1.3

Drive: điện (pin hoặc nguồn điện), động cơ diesel xăng dầu khí đốt nhãn hiệu

 

Ắc quy

1.4

Loại hình hoạt động: tay, người đi bộ, đứng, ngồi, trình tự chọn

 

người đi bộ

1.5

Tải Công suất / tải đánh giá

Q (kg)

1500

1.6

khoảng cách trung tâm tải

C (mm)

600

1.8

Tải từ xa, trung tâm của ổ trục đến ngã ba

x (mm)

465

1.9

Chiều dài cơ sở

y (mm)

1500

trọng lượng

2.1

trọng lượng dịch vụ

kilogam

1800

1850

1950

2150

2200

2.2

Trục tải, chất đầy trước / sau

kilogam

1300 /

2000

1330 /

2020

1370 /

2080

1470 /

2180

1500 /

2200

2.3

Trục tải, không tải trước / sau

kilogam

1280 /

520

1300 /

550

1350 /

600

1450 /

700

1480 /

720

Bánh xe, khung gầm

3.1

Lốp: rắn cao su, superelastic, khí nén, polyurethane

 

Polyurethane

3.2

Lốp xe kích thước, phía trước

Æ XW

Æ 250 × 82

3.3

Lốp xe kích thước, phía sau

Æ XW

Æ 230 × 100

3.4

bánh xe bổ sung (kích thước)

Æ XW

Æ 124 × 60

3.5

Bánh xe, số lượng trước / sau (x = bánh xe điều khiển)

 

1 × + 2/2

3.6

Theo dõi chiều rộng, phía trước

10 (mm)

680

3.7

Theo dõi chiều rộng, phía sau

11 (mm)

988

cơ bản Kích thước

4.1

Mast / vận chuyển nghiêng ngã ba phía trước / sau

α β (°)

2/4

4.2

chiều cao cột hạ

1 (mm)

2196

2396

2096

1796

2096

4.3

thang máy miễn phí

2 (mm)

1600

1800

-

1200

1500

4.4

chiều cao Lift

3 (mm)

1600

1800

3000

3600

4500

4.5

chiều cao cột Extended

4 (mm)

2485

2685

3885

4485

5385

4.9

Chiều cao của tay lái ở vị trí ổ min./ max.

14 (mm)

1034/1415

4.15

chiều cao hạ xuống

13 (mm)

50

4.19

Tổng chiều dài

1 (mm)

2240

4.20

Chiều dài khuôn mặt của dĩa

2 (mm)

1870

4.21

chiều rộng tổng thể

1 (mm)

1090

4.22

kích thước Fork

s / e / l (mm)

35/100/950 1150 )

4,25

Chiều rộng trên dĩa

5 (mm)

200 ~ 760

4.26

Khoảng cách giữa các hỗ trợ vũ khí / bề mặt bốc

4 (mm)

790

4.28

tầm xa

4 (mm)

610

4,32

giải phóng mặt bằng, trung tâm của chiều dài cơ sở

2 (mm)

39

4.33

chiều rộng lối đi cho pallet 1000X1200 crossways

Ast (mm)

2730

4,34

chiều rộng lối đi cho pallet 800X1200 chiều dọc

Ast (mm)

2770

4,35

Quay trong phạm vi

Wa (mm)

1726

Dữ liệu làm việc

5.1

Tốc độ di chuyển, đầy / không tải

km / h

5.0 / 5.5

5.2

tốc độ thang máy, đầy / không tải

1,1 / 1,65

5.3

tốc độ hạ thấp, đầy / không tải

1.0 / 0.95

5.8

Max. hiệu suất gradient, đầy / không tải

%

5/8

5.10

phanh dịch vụ

 

điện

E-tô

6.1

Lái xe giá s2 60min   

kw

1.6

6.2

Nâng giá xe tại s3 15%      

kw

3.0

6.3

Ắc quyacc. DIN, không có

 

3PzS

4Pzs

6.4

Ắc quy điện áp, công suất danh định

V / Ah

24/270

24/400

6.6

Năng lượng tiêu thụ acc. chu kỳ VDI

KWh / h

 

Khác

8.1

Loại điều khiển ổ đĩa

 

MOSFET điều khiển

8.4

mức độ âm thanh tại driver`s tai acc.to EN 12.053

dB (A)

67

 

ĐỊA CHỈ : 105/2 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP, QUẬN 12, TP.HCM

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM

Điện thoại : 0938 174 486 - 08 3701 0317

Email : sale4@patiha.com.vn - sale4@noblelift.com.vn

Website : muabanxenangtay.com / xediennanghang.com

 

HÌNH ẢNH XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS15RM45 NOBLELIFT

 

 

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Thống kê

  • Đang online 45
  • Hôm nay 622
  • Hôm qua 461
  • Trong tuần 2,927
  • Trong tháng 7,177
  • Tổng cộng 623,562

Top

   (0)