XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI CHÍNH HÃNG

FE4P20

NOBLELIFT

12 THÁNG

0938 174 486 - MS QUỲNH NHƯ - XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI CHÍNH HÃNG

 

Xe nâng điện ngồi lái chính hãng là gì?

Xe nâng điện chính hãng hay còn gọi là xe nâng điện ngồi lái là Xe nâng điện tự động hoàn toàn sử dụng điện để nâng hàng hoá từ điểm này đến các vị trí khác. Xe nâng điện có bình điện làm đối trọng nên có thể dùng được cho tất cả các loại Pallet.

Xe nâng hạ bằng điện là xe dùng ắc quy hoặc cắm điện để thay cho sức người để di chuyển hàng và nâng hàng. Nó sử dụng hai mô tơ, mô tơ di chuyển dành cho việc di chuyển, và mô tơ nâng hạ dành cho việc nâng hạ.

Nếu chỉ sử dụng 1 mô tơ cho việc nâng hạ hoặc chỉ cho việc di chuyển thì người ta gọi đó là xe nâng bán tự động, vì chỉ có một nửa công năng dùng ắc quy. Nếu sử dụng cả 2 mô tơ cho cả việc di chuyển và việc nâng hạ, thì người ta gọi là xe nâng tự động hoặc xe nâng điện.

Các chức năng từng bộ phận xe nâng điện 1.5 tấn

  • Bộ phận 1: Giá nâng hàng.

Giá nâng hàng được cấu tạo bởi hai tấm thép uốn hình chữ nhật vát dần đầu về dàn nâng với độ dày tấm là 5 – 7mm. Giá nâng hàng được di chuyển lên xuống nhờ lực kéo của xích, kéo giá trượt theo ranh của thanh đỡ giá nâng. Giá thép rất vững chắc để đảm bảo không sảy ra tình trạng gãy trong mọi quá trình nâng hạ hàng hoá cũng như những lúc di chuyển xe.

  • Bộ phận 2: Xi lanh để điều khiển nâng hạ

Tác dụng tạo ra lực nâng nhờ hệ thống truyền lực qua bộ phận xích kéo giá nâng hàng lên. do đó xilanh này phải được thiết kế để đảm bảo độ cứng vững và đủ áp suất để thắng được trọng lượng của hàng hoá.

  • Bộ phận 3: Xi lanh điều khiển góc nghiêng cho giá. Để linh động trong quá trình xe nâng hàng hoạt động

Để việc bốc xếp hàng được thuận tiện, người ta bố trí thêm hai xilanh lực hai bên, một đầu gắn vào thân thanh đỡ giá nâng hàng và một đầu gắn vào khung xe. Hai xilanh lực này có tác dụng điều khiển độ nghiêng của giá nâng hàng nên xilanh lực ở đây dùng xilanh lực hai chiều.

  • Bộ phận 4: Càng nâng để đặt hàng hóa vào

Càng nâng hàng có kết cấu hình chữ U vật liệu là thép, càng nâng còn có bộ phận cố định thanh đỡ với đầu trên của xilanh để khi pitông đi lên kéo theo đầu trên xilanh đi lên và thanh đỡ trong cũng được nâng lên trượt trên thanh đỡ cố định.

Nguồn điện sử dụng cho xe nâng điện chính hãng 

Xe nâng điện dùng nguyên liệu chính là Pin, Acqui (acqui khô hoặc acqui axit) với nguồn nạp và sử dùng thường là: 24VDC, 36VDC, 48VDC…, bộ nguồn có dung lượng đến hàng trăm Ah cho phép hoạt động liên tục nhiều hơn 1 ca làm việc.

Bộ nạp nguồn được thiết kế có thể nạp đầy trong thời gian 2h với chi phí thấp

Bạn có thể chọn máy sạc, bộ sạc bình điện xe nâng 24v, 48v, 72v của các nhãn hiệu Bassi, Powergen,..

– Tự động kiểm tra công suất ắc quy

– Tự điều chỉnh dòng điện nạp

– Tự cân bằng điện thế các cell

– Tự điều chỉnh chế độ nạp

HÀNG CÓ SẴN - MỚI 100% - CHÍNH HÃNG NOBLELIFT - CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM

 

 

Phương thức giao nhận hàng

Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, 45-60 ngày đối với hàng nhâp, giao hàng miễn phí tại TP.Hồ Chí Minh.

Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Chế độ bảo hành: Sản phầm được bảo hành theo Quy định của nhà sản xuất.

Phương thức thanh toán linh hoạt

– Thanh toán CK 30% ngay sau khi ký hợp đồng và 70% ngay sau khi giao hàng trong vòng 07 ngày.

TK1: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam Số TK: 219 884 649 Ngân hàng ACB PGD Lê Văn Khương – TP. Hồ Chí Minh

TK2: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam Số TK: 1408 1485 102 9985 Ngân hàng Eximbank CN Cộng Hòa TP. Hồ Chí Minh

Hỗ trợ vay vốn mua xe nâng điện qua ngân hàng

Công ty chúng tôi bên cạnh bán tiền mặt còn có phương thức hỗ trợ vay vốn qua ngân hàng như sau:

  • Hỗ trợ vay vốn 70% giá trị xe điện hoặc các sản phẩm xe nâng khác trong vòng 07 ngày làm việc.
  • Lãi xuất giao động từ 5-6% mỗi năm
  • Thủ tục đơn giản nhanh chóng …

 

Liên Hệ Mua Hàng:  Quỳnh Như - 0938 174 486  - 08 3701 0317

 

ntification 1.1 Manufacture(abbreviation)   Noblellift Noblellift Noblellift Noblellift
1.2 Manufacturer's type designation   FE4P20NAC FE4P20NAC2 FE4P25NAC FE4P25NAC2
1.3 Drive:electric(battery or mains),
diesel,petrol gas,manual)
  electric electric electric electric
1.4 Type of operation(hand,pedestrian,
standing,seated,order-picker)
  seated seated seated seated
1.5 Load capacity/rated load                                   Q(kg) 2000 2000 2500 2500
1.6 Load centre distance                                     C(mm) 500 500 500 500
1.8 Load distance,
centre of drive axle to fork                
x(mm) 463 463 468 468
1.9 wheelbase                                                  y(mm) 1500 1500 1500 1500
 Weights  2.1 Service weight incl.
 battery(see line 6.5)                 
kg 4100 4100 4260 4260
2.2 Axle loading ,laden front/rear                               kg 5300/800 5300/800 6010/750 6020/750
2.3 Axle loading,unladen front/rear                              kg 2060/2150 2060/2150 1940/2320 1940/2320
Wheels、
Chassis
3.1 Type:solid rubber,superelastic,
pneumatic,polyurethane
  superelastic superelastic superelastic superelastic
3.2 Tyres size,front   23×9-10-18PR 23×9-10-18PR 23×9-10-18PR 23×9-10-18PR
3.3 Tyres size,rear   18×7-8-14PR 18×7-8-14PR 18×7-8-14PR 18×7-8-14PR
3.5 Wheels,number front/
rear(×=driven wheels)
  2×/2 2×/2 2×/2 2×/2
3.6 Track width,front                                        b10(mm) 1040 1040 1040 1040
3.7 Track width,rear                                         b11(mm) 950 950 950 950
Basic 
Dimemsions
4.1 Mast/fork carriage tilt
 forward/backward               
α/β(°) 6/10 6/10 6/10 6/10
4.2 lowered mast height                                       h1(mm) 2045 2045 2045 2045
4.3 Free lift                                                 h2(mm) 120 120 120 120
4.4 Lift height                                               h3(mm) 3000 3000 3000 3000
4.5 Extended mast height                                     h4(mm) 3977 3977 3977 3977
4.7 Overhead load guardheight                                h6(mm) 2190 2190 2190 2190
4.8 Seat height/standing height                               h7(mm) 1058 1058 1058 1058
4.12 Coupling height                                          h10(mm) 295 295 295 295
4.19 Overall length                                            l1(mm) 3393 3393 3398 3398
4.20 Length to face of forks                                   l2(mm) 2323 2323 2328 2328
4.21 Overall width                                             b1(mm) 1260 1260 1260 1260
4.22 Fork dimensions                                        s/e/l(mm) 40/120/1070 40/120/1070 40/120/1070 40/120/1070
4.24 Fork carriage width                                      b3(mm) 1040 1040 1040 1040
4.31 Ground clearance ,
laden,under mast                      
m1(mm) 110 110 110 110
4.32 Ground clearance,
centre of wheelbase                     
m2(mm) 120 120 120 120
4.33 Aisle width for pallets 
1000×1200 crossways           
Ast(mm) 3583 3583 3588 3588
4.34 Aisle width for pallets 
800×1200 lengthways            
Ast(mm) 3713 3713 3718 3718
4.35 Turning radius                                            Wa(mm) 2050 2050 2050 2050
 Performance 
Data
5.1 Travel speed,laden/unladen                                 km/h 13/14 13/14 13/14 13/14
5.2 Lift speed,laden/unladen                                    m/s 0.26/0.4 0.26/0.4 0.25/0.39 0.25/0.39
5.3 lowering speed,
laden/unladen                               
m/s <0.6 <0.6 <0.6 <0.6
5.5 Drawbar pull ,
laden/unladen S2  60 min                   
N 3300/2300 3300/2300 3300/2300 3300/2300
5.6 Max.drawbar pull ,
laden/unladen S2 5 min                    
N 10000/7000 10000/7000 10000/7000 10000/7000
5.7 Max.Gradient performance,
laden/unladen S2 5 min              
% 13/15 13/15 13/15 13/15
5.10  Service brake   Hydraulic Hydraulic Hydraulic Hydraulic
E-Motor 6.1 Drive motor rating S2 60 min                                 kW 11 11 11 11
6.2 Lift motor rating at S3 15%                                   kW 8.6 12 8.6 12
6.3 Battery standard   BS BS BS BS
6.4 Battery voltage,
nominal capacity K5                                     
V/Ah 48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
48/600  
(48/630 48/700)
6.5 Battery weight                                              kg 947 947 947 947
  Battery dimensions l/w/h                                      mm 980/538/760 980/538/760 980/538/760 980/538/760
 Other 
Details
8.1 Type of drive control   AC AC AC AC
8.2 Operating pressure for 
attachments                          
Mpa 17.5 17.5 17.5 17.5
8.3 Oil volume for attachments                    l/min 36 36 36 36
8.4 Sound level at driver's 
ear according to EN 12 053       
 dB(A) 72 72 73

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Thống kê

  • Đang online 15
  • Hôm nay 51
  • Hôm qua 182
  • Trong tuần 1,970
  • Trong tháng 8,903
  • Tổng cộng 600,703

Top

   (0)