XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI 1500KG NOBLELIFT (RT15ST)

RT15ST

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

Model sản phẩm: RT15ST Động cơ:Điện AC Nhiên liệu:Ắc quy chì - axit Tâm tải trọng:600 mm Tải trọng nâng:1.5 Tấn Chiều cao nâng:3000 mm – 6000 mm Kiểu hoạt động:Đứng lái

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI 1500KG NOBLELIFT (RT15ST)

 

xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift: là loại xe nâng hàng hoạt động bằng cách sử dụng nguồn bình ắc quy để nâng, hạ và di chuyển hàng hóa. Hoạt động bằng động cơ điện và có cấu tạo đặc biệt và dễ dàng sử dụng nên loại xe nâng điện đứng lái này đang được rất nhiều chủ doanh nghiệp, kho xưởng ưa chuộng và lựa chọn để sử dụng.

 Cấu tạo của xe nâng điện đứng lái

Xe nâng điện đứng lái được cấu tạo từ những khung cột vững chắc. Có càng nâng và tay cầm khỏe giúp cho người sử dụng tốn ít công sức, chủ động và điều khiển chiếc xe nâng vận hành một cách dể dàng.

Loại xe nâng này còn có các bình chứa nhiên liệu hay bình dầu thủy lực được sắp xếp gọn trong gầm máy của xe nhằm bảo vệ phần trên không của vỏ bọc xung quanh.

Ngoài ra xe nâng điện đứng lái còn được thiết kế và lắp đặt những thiết bị một cách khoa học vừa với tầm mắt người sử dụng tạo nên sự theo dõi thoải mái và nhịp nhàng khi vận hành cùng xe.

 

Cách sử dụng xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift

Trước khi sử dụng xe nâng điện đứng lái để phục vụ cho công việc nâng hạ và di chuyển hàng hóa, bạn cần phải nạp điện cho bình ác quy trong vòng 5 giờ đồng hồ (các bạn có thể làm công việc này vào ban đêm). Nếu như được bình ác quy được nạp điện đầy đủ và đúng chuẩn thì xe nâng điện đứng lái có thể hoạt động liên tiếp trong vòng 8h đồng hồ. Khi sử dụng người điều khiển đứng lên sàn của xe nâng điện. Trên mặt sàn xe nâng có một chiếc bàn đạp ở dưới là bàn đạp phanh. Bàn đạp phanh này thường đóng, khi không được đạp xuống thì chiếc xe sẽ ở yên vị trí của nó mà không bị trôi đi. Muốn điều khiển xe nâng hàng này thì điều cần thiết là chúng ta phải đạp bàn đạp phanh này xuống thì chúng ta mới có thể điều khiển nó di chuyển được.

Ưu điểm xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift

Cũng như những loại xe nâng khác như xe nâng tay, xe nâng động cơ dầu, xe nâng điện… thì loại xe nâng hàng điện đứng lái này giúp cho quá trình nâng hạ và di chuyển hàng hóa diễn ra nhanh chóng, an toàn và tiện lợi, giúp cho người sử dụng tiết kiệm được công sức và thời gian lao động. Ngoài ra loại xe này còn có một số ưu điểm khác như sau:

 

xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift Dễ dàng sử dụng và di chuyển trong môi trường làm việc chật hẹp như kho có kệ chứa hàng, kho xưởng có diện tích nhỏ.

 

xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift Có khả năng nâng hạ hàng hóa với trọng lượng từ 1 tấn đến 3 tấn lên tầm cao hơn 3m.

Bánh xe nhựa PU giảm tiếng ồn tối đa và giản thiểu tối đa phá hủy nền.

Sử dụng nhiên liệu điện nên tiết kiệm chi phí.

Dễ dàng bảo trì và sửa chữa khi gặp sự cố.

xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift có rất nhiều ưu điểm để những người có nhu cầu lựa chọn và sử dụng. Bên cạnh đó hiện nay trên thị trường nước ta còn có rất nhiều loại xe nâng điện khác nhau được bán ra để phục vụ cho việc nâng hạ và di chuyển hàng hóa. Các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về các loại xe nâng khác tại địa chỉ website: http:/muabanxenangtay.com. Xin cảm ơn!

 

Phương thức giao nhận hàng xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift

Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, 45-60 ngày đối với hàng nhâp, giao hàng miễn phí tại TP.Hồ Chí Minh.

 

Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Chế độ bảo hành: Sản phầm được bảo hành theo Quy định của nhà sản xuất.

Phương thức thanh toán linh hoạt xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift

– Thanh toán CK 30% ngay sau khi ký hợp đồng và 70% ngay sau khi giao hàng trong vòng 07 ngày.

TK1: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 219 884 649

Ngân hàng ACB PGD Lê Văn Khương – TP. Hồ Chí Minh

 

TK2: Công Ty TNHH NOBLELIFT Việt Nam

Số TK: 1408 1485 102 9985

Ngân hàng Eximbank CN Cộng Hòa TP. Hồ Chí Minh

 

Hỗ trợ vay vốn mua xe nâng điện qua ngân hàng xe nâng điện đứng lái 1500kg noblelift

Công ty chúng tôi bên cạnh bán tiền mặt còn có phương thức hỗ trợ vay vốn qua ngân hàng như sau:

  • Hỗ trợ vay vốn 70% giá trị xe điện hoặc các sản phẩm xe nâng khác trong vòng 07 ngày làm việc.
  • Lãi xuất giao động từ 5-6% mỗi năm
  • Thủ tục bao gồm: hồ sơ tài chính, giấy phép kinh doanh, bảng báo giá có mộc đỏ của công ty bán và công ty mua, thủ tục hoàn tất từ 3-7 ngày hỗ trợ nhanh chống tiện lợi.

 

 

 

 

 

 

 

RT 15ST

INTRODUCTION
RT15ST Series Reach stacker is an ideal option for high capacity and lift height cargo storage applications. It comes with a rated capacity of 3300lbs and lifting height up to 315inch. It also comes with the advantages of integrated forward reach mast and a small turning radius, which can ignore the barriers created by the bottom shelf. It is highly operable in large-scale vertically built chemical plants, warehouses, supermarkets, docks and all storage areas.

ADVANTAGES
· Regenerative braking 
If the brakes are applied while driving, the motor will automatically power off to minimize power consumption and extend operation time; The use of regenerative braking technology also minimizes the wear of the brakes.
· Advanced configuration
Integrated AC system, KDS motor, Zapi power steering and control systems with high-precision gearbox ensures a flexible steering and high-quality driving performance.
· Hydraulic system
Internationally advanced connectors, hoses, abrasion and high temperature resistance, highly flexible import seals, reasonable layout of hard and soft tube to ensure the whole hydraulic system's cooling, sealing, durability, safety and efficiency.

   

MODEL FOR DIMENSION LIFTING HEIGH BATTERY
RT15ST (200-760) * 1150 2500MM 360AH
(200-760) * 1150 2700MM 360AH
(200-760) * 1150 3000MM 360AH
(200-760) * 1150 3300MM 360AH
(200-760) * 1150 3600MM 360AH
(200-760) * 1150 4000MM 360AH
(200-760) * 1150 4500MM 360AH
(200-760) * 1150 5000MM 360AH
(200-760) * 1150 5300MM 360AH
(200-760) * 1150 5500MM 360AH
(200-760) * 1150 5800MM 360AH
(200-760) * 1150 6000MM 360AH
(200-760) * 1150 6500MM 360AH
(200-760) * 1150 7000MM 360AH
(200-760) * 1150 7500MM 360AH
(200-760) * 1150 8000MM 360AH

 

Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198 1KG=2.2LB 1INCH=25.4mm
Distinguishing mark 1.2 Manufacturer‘ type designation   RT15ST
1.3 Drive(electric,diesel,petrol,gas,main electric)   Battery
1.4 Type of operation(hand,pedestrian,,stand on,rider picker)   Stand on
1.5 Load capacity/rated load Q (t) 1.5
1.6 Load center distance C (mm) 500
1.8 Load distance,cenre of drive axle to fork X(mm) 380
1.9 Wheelbase y (mm) 1482
Weight 2.1 Service weight incl.battery kg 3630
2.3 Axle loading,unladen front/rear kg 2260/1370
2.4 Axle loading,fork advanced,laden front/rear kg 840/4290
2.5 Axle loading,fork retraced,laden front/rear kg 1960/3170
Tyres, chassis 3.1 Tyres(solid rubber,superelastic,pneumatic,polyurethane)   Polyurethane
3.2 Tyres size,front ØxW(mm) 343×140
3.3 Tyres size,rear ØxW(mm) 267×106
3.5 Wheels,number front/rear(x=driven wheels)   2/1x+2
3.7 Track width,rear b11(mm) 1010/500
Dimensions 4.1 Mast/fork carriage tilt forward/backward α/β (°) 3/5
4.2 Lowered mast height h1(mm) 3398
4.3 Free lift h2(mm) 2760
4.4 Lift height h3(mm) 8000
4.5 Extended mast height h4(mm) 8860
4.7 Overhead load guard(cab)height h6(mm) 2330
4.19 Overall length l1(mm) 2246
4.20 Length to face of forks l2(mm) 1326
4.21 Overall width b1(mm) 1130
4.22 Fork dimensions s/e/l(mm) 35/100/920
4.25 Width over forks b5(mm) 200/760
4.28 Reath distance l4(mm) 560
4.31 Ground clearance m1(mm) 80
4.34 Aisle width for pallets 800X1000 crossways Ast(mm) 2695
4.35 Turning radius Wa(mm) 1750
4.37 Length across wheel arms l7(mm) 1855
Performance data 5.1 Travel speed,laden/unladen km/h 9.5/9.5
5.2 Lift speed,laden/unladen m/s 0.28/0.32
5.3 Lowering speed,laden/unladen m/s 0.35/0.31
5.4 Reath speedm,laden/unladen m/s 0.09/0.12
5.8 Max.gradient performance,laden/unladen % 10/15
5.10 Service brake   Electromagnetic
Electric- engine 6.1 Drive motor rating S2 60 min kW 5.5
6.2 Lift motor rating at S3 15% kW 8.6
6.3 Battery acc.to DIN 43531/35/36 A,B,C,no   A,4Pzs
6.4 Battery voltage,nominal capacity K5 V/Ah 48/360
6.5 Battery weight kg 680
Additional data 8.1 Type of drive control   Zapi
8.2 Operating pressure for attachments (bar) 110
8.3 Oil volume for attachments (l/min) 40
8.4 Sound level at driver's ear according to EN 12053 dB/(A) <70

Website:
http://xenangdienngoilainoblelift.blogspot.com/

http://muabanxenangtay.com/

https://xenangtaydailoangiare.wordpress.com/

 

 

Hổ trợ trực tuyến

Bán hàng  - 0938 174 486

Bán hàng - 0938 174 486

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Chăm sóc KH - 0906 745 968

Thống kê

  • Đang online 61
  • Hôm nay 129
  • Hôm qua 161
  • Trong tuần 2,225
  • Trong tháng 7,275
  • Tổng cộng 611,049

Top

   (0)